uncongenial

/'ʌnkən'dʤi:njəl/
tính từ
  1. không hợp tính tình
  2. không thích hợp, không hợp (khí hậu...); ít thích thú (công việc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

uncongenial
The uncongenial soil prevented the young plants from thriving.