congestion

/kən'dʤestʃn/
Học thuật
Thân thiện
congestion

La congestion nasale est un symptôme courant du rhume.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Sự sung huyết: Tình trạng máu dồnquá mức tại một cơ quan hoặc một phần của cơ thể.
    • Sự tắc nghẽn, ùn tắc: Tình trạng quá tải, cản trở lưu thông bình thường, thường dùng cho giao thông hoặc mạng lưới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La congestion nasale est un symptôme du rhume. (Sự sung huyết mũimột triệu chứng của cảm lạnh.)
    • La congestion du trafic aux heures de pointe est un problème majeur. (Sự tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểmmột vấn đề lớn.)
    • Le médecin a diagnostiqué une congestion pulmonaire. (Bác sĩ đã chẩn đoán một ca sung huyết phổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Congestion cérébrale": Sung huyết não.

    • Une congestion cérébrale peut être très dangereuse. (Một ca sung huyết não có thể rất nguy hiểm.)
  • "Congestion du réseau": Sự tắc nghẽn mạng.

    • La congestion du réseau a ralenti internet. (Sự tắc nghẽn mạng đã làm chậm internet.)
Biến thể từ gần giống
  • Congestionner (động từ): Làm tắc nghẽn, gây sung huyết.

    • Les travaux congestionnent la circulation. (Công trình đang làm tắc nghẽn giao thông.)
  • Congestionné (tính từ): Bị tắc nghẽn, bị sung huyết.

    • Un visage congestionné. (Một khuôn mặt đỏ ửng sung huyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Engorgement (n): Sự ùn ứ, sự tắc nghẽn (thường dùng trong y học giao thông).
  • Embouteillage (n): Sự tắc nghẽn, kẹt xe (chỉ dùng cho giao thông).
  • Bouchon (n): Tắc đường, ùn tắc giao thông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
congestion

La congestion nasale est un symptôme courant du rhume.

danh từ giống cái
  1. (y học) sung huyết
    • Congestion cérébrale
      sung huyết não

Từ chứa "congestion"

Từ có nhắc đến "congestion"