congress

/'kɔɳgres/
danh từ
  1. sự nhóm hợp, sự hội họp
  2. đại hội, hội nghị
    • peace congress
      đại hội hoà bình
    • medical congress
      hội nghị y tế
  3. (Congress) quốc hội (gồm thượng nghị viện hạ nghị viện) (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba)
    • during Congress
      trong khi quốc hội họp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "congress"