congruence

danh từ giống cái
  1. (toán học) sự tương đẳng
    • Congruence de deux figures
      sự tương đẳng của hai hình
  2. (toán học) đoàn
    • Congruence de droites
      đoàn tuyến
  3. (toán học) đồng thức
  4. (y học) sự khớp sít (của một đường nối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "congruence"

Từ có nhắc đến "congruence"

congruence
Deux triangles sont en congruence si leurs côtés correspondants sont égaux.