concurrence

/kən'kʌrəns/
danh từ giống cái
  1. sự cạnh tranh
    • Concurrence vitale
      sự cạnh tranh sinh tồn
  2. (từ , nghĩa ) sự gặp nhau
    • jusqu'à concurrence de
      cho đến số tiền
    • Être capable de débourser jusqu'à concurrence de deux mille francs
      khả năng xuất tiền cho đến mức hai nghìn frăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "concurrence"

Từ có nhắc đến "concurrence"

concurrence
Deux entreprises se font une concurrence amicale sur le marché.