congurent

/'kɔɳgruənt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích hợp, phù hợp: Chỉ sự phù hợp, ăn khớp hoặc tương thích với nhau về một mặt nào đó.
    • (Toán học) Đồng ; tương đẳng: Trong toán học, chỉ hai hình hoặc hai số cùng hình dạng kích thước, hoặc một mối quan hệ toán học cụ thể về phần khi chia cho một số.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa thông thường):

    • His actions were not congruent with his words. (Hành động của anh ta không phù hợp với lời nói.)
    • We need to find a solution congruent with our company's values. (Chúng ta cần tìm một giải pháp thích hợp với các giá trị của công ty.)
  • Tính từ (Nghĩa toán học):

    • These two triangles are congruent. (Hai tam giác này đồng .)
    • In modular arithmetic, 17 is congruent to 5 modulo 6. (Trong số học -đun, 17 đồng với 5 theo -đun 6.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Congruent figures": Các hình đồng dạng (trong hình học).

    • Students learned how to prove that two triangles are congruent. (Học sinh học cách chứng minh hai tam giác đồng dạng.)
  • "Congruent modulo n": Đồng theo -đun n (trong lý thuyết số).

    • If two numbers have the same remainder when divided by n, they are congruent modulo n. (Nếu hai số cùng số dư khi chia cho n, chúng đồng theo -đun n.)
Biến thể từ gần giống
  • Congruence (danh từ): Sự phù hợp, sự đồng .

    • There is a congruence between his beliefs and his lifestyle. ( một sự phù hợp giữa niềm tin lối sống của anh ta.)
    • Geometric congruence is a fundamental concept. (Sự đồng hình học một khái niệm cơ bản.)
  • Congruently (trạng từ): Một cách phù hợp, một cách đồng .

    • The system's components work congruently. (Các thành phần của hệ thống hoạt động một cách phù hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Compatible: Tương thích.
  • Consistent: Nhất quán.
  • Harmonious: Hài hòa.
  • Corresponding: Tương ứng.
Từ trái nghĩa
  • Incongruent: Không phù hợp, không đồng .
  • Incompatible: Không tương thích.
  • Inconsistent: Không nhất quán.
tính từ
  1. thích hợp, phù hợp
  2. (toán học) đồng ; tương đẳng
    • congurent numbers
      số đồng
    • congurent transformation
      phép biến đổi tương đẳng

Từ gần giống