concurrent

/kən'kʌrənt/
Học thuật
Thân thiện
concurrent

Two students work on concurrent projects in the library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xảy ra đồng thời, trùng nhau: Chỉ các sự kiện, hành động hoặc quá trình diễn ra trong cùng một khoảng thời gian.
    • Đồng lòng, nhất trí: Chỉ sự đồng ý, hợp nhau về ý kiến hoặc mục đích.
    • (Toán học) Đồng quy: Chỉ các đường thẳng hoặc mặt phẳng gặp nhau tại một điểm chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two conferences were concurrent, so I could only attend one. (Hai hội nghị diễn ra đồng thời, vậy tôi chỉ có thể tham dự một.)
    • The jury reached a concurrent decision on the verdict. (Ban bồi thẩm đã đưa ra một quyết định nhất trí về bản án.)
    • In geometry, the altitudes of a triangle are concurrent lines. (Trong hình học, các đường cao của một tam giác các đường thẳng đồng quy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Concurrent with": Đồng thời với.
    • His promotion was concurrent with the company's expansion. (Việc thăng chức của anh ấy diễn ra đồng thời với sự mở rộng của công ty.)
  • "Concurrent jurisdiction": Thẩm quyền tài phán đồng thời (pháp ), khi hai hoặc nhiều tòa án quyền xét xử cùng một vụ việc.
    • The state and federal courts have concurrent jurisdiction in this matter. (Tòa án tiểu bang liên bang thẩm quyền tài phán đồng thời trong vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Concurrence (Danh từ): Sự đồng thời; sự đồng ý, tán thành.
    • The concurrence of these events created a perfect storm. (Sự đồng thời của những sự kiện này đã tạo ra một cơn bão hoàn hảo.)
  • Concurrently (Phó từ): Một cách đồng thời.
    • She worked on two projects concurrently. ( ấy làm việc trên hai dự án một cách đồng thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Simultaneous: Đồng thời, xảy ra cùng lúc.
  • Coincident: Trùng hợp, xảy ra cùng thời điểm.
  • Concomitant: Đi kèm, xảy ra cùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "concurrent" tính từ, không phrasal verb đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "concurrent".)

concurrent

Two students work on concurrent projects in the library.

tính từ
  1. xảy ra đồng thời, trùng nhau
  2. hợp vào, góp vào, giúp vào
  3. đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau
    • concurrent opinions
      ý kiến nhất trí
  4. (toán học) đồng quy

Idioms

  • concurrent fire-insurance
    bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường)
  • concurrent lease
    hợp đồng thuê gối ( khi hợp đồng trước chưa hết hạn)