concurrent

/kən'kʌrənt/
tính từ
  1. xảy ra đồng thời, trùng nhau
  2. hợp vào, góp vào, giúp vào
  3. đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau
    • concurrent opinions
      ý kiến nhất trí
  4. (toán học) đồng quy

Idioms

  • concurrent fire-insurance
    bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường)
  • concurrent lease
    hợp đồng thuê gối ( khi hợp đồng trước chưa hết hạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

concurrent
Two students work on concurrent projects in the library.