conjugate

/'kɔndʤugit/
tính từ
  1. kết hợp, ghép đôi (vật)
  2. (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ)
  3. (toán học) liên hợp
    • conjugate groups
      nhóm liên hợp
  4. (sinh vật học) tiếp hợp
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) từ cùng gốc
  2. (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp
ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ học) chia (động từ)
nội động từ
  1. giao hợp
  2. (sinh vật học) tiếp hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "conjugate"

conjugate
A student conjugates the verb "to be" on the chalkboard.