conséquence

Học thuật
Thân thiện
conséquence

Prévoir les conséquences d'une action est important.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hậu quả, kết quả: Điều xảy ra như là kết quả trực tiếp của một hành động, sự kiện hoặc quyết định trước đó.
    • Hệ quả, ý nghĩa logic: (Trong triết học, toán học) Một kết luận hoặc mệnh đề được suy ra một cách hợptừ các tiền đề hoặc giả thuyết đã cho.
    • Tầm quan trọng, tính hệ trọng: Mức độ nghiêm trọng hoặc ý nghĩa của một sự việc, một con người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il faut assumer les conséquences de ses actes. (Phải chịu hậu quả của hành động của mình.)
    • Cette décision politique a eu des conséquences économiques graves. (Quyết định chính trị đó đã những hậu quả kinh tế nghiêm trọng.)
    • C'est un homme de grande conséquence. (Đómột người đàn ông tầm quan trọng lớn / địa vị.)
    • Cette remarque est sans conséquence. (Nhận xét đó không quan trọng / không đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En conséquence (de) (Cụm giới từ): Theo đúng, phù hợp với (một điều đó); do, bởi vì.

    • Le règlement a été modifié, et nous agirons en conséquence. (Quy định đã được sửa đổi, chúng tôi sẽ hành động theo đúng như vậy.)
    • En conséquence de votre retard, le vol est annulé. (Do sự chậm trễ của bạn, chuyến bay bị hủy.)
  • De conséquence (Cụm tính từ): Quan trọng, hệ trọng.

    • C'est une affaire de conséquence. (Đómột việc quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Consécutif, consécutive (tính từ): Tiếp theo, xảy ra sau (một sự kiện), liên tiếp.

    • Trois jours consécutifs de pluie. (Ba ngày mưa liên tiếp.)
  • Conséquent, conséquente (tính từ):

    • Hợp lý, nhất quán (với lập trường của mình).
      • Un raisonnement conséquent. (Một lập luận hợp.)
    • Lớn, đáng kể.
      • Une somme conséquente. (Một khoản tiền lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Résultat (kết quả).
  • Effet (tác động, ảnh hưởng).
  • Répercussion (hậu quả, tác động dây chuyền).
  • Importance (tầm quan trọng).
Từ trái nghĩa
  • Cause (nguyên nhân).
  • Origine (nguồn gốc).
  • Insignifiance (tính không quan trọng).
Thành ngữ liên quan
  • Tirer les conséquences de quelque chose: Rút ra bài học từ điều ; chấp nhận hành động dựa trên hậu quả của điều .

    • Après cet échec, il a tiré les conséquences et a changé de méthode. (Sau thất bại đó, anh ấy đã rút ra bài học đổi phương pháp.)
  • Être sans conséquence: Không quan trọng, không nghiêm trọng.

    • Ne t'inquiète pas, cet incident est sans conséquence. (Đừng lo, sự cố này không nghiêm trọng.)
conséquence

Prévoir les conséquences d'une action est important.

danh từ giống cái
  1. hậu quả
    • Prévoir les conséquences d'une action
      ngừa trước hậu quả của một sự việc
  2. (triết học) toán học hệ quả
    • de conséquence
      quan trọng, hệ trọng
    • Affaire de conséquence
      việc quan trọng
    • homme de peu de conséquence
      người không vai vế
    • en conséquence de
      theo đúng
    • En conséquence de vos ordres
      theo đúng lệnh của ông
    • proposition de conséquence
      (ngôn ngữ học) mệnh đề hậu quả
    • sans conséquence
      không quan trọng

Từ chứa "conséquence"