conséquence

danh từ giống cái
  1. hậu quả
    • Prévoir les conséquences d'une action
      ngừa trước hậu quả của một sự việc
  2. (triết học) toán học hệ quả
    • de conséquence
      quan trọng, hệ trọng
    • Affaire de conséquence
      việc quan trọng
    • homme de peu de conséquence
      người không vai vế
    • en conséquence de
      theo đúng
    • En conséquence de vos ordres
      theo đúng lệnh của ông
    • proposition de conséquence
      (ngôn ngữ học) mệnh đề hậu quả
    • sans conséquence
      không quan trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "conséquence"

conséquence
Prévoir les conséquences d'une action est important.