conscience

danh từ giống cái
  1. ý thức
    • Conscience de classe
      ý thức giai cấp
  2. lương tâm
    • Homme sans conscience
      người không lương tâm
  3. sự cẩn thận
    • Travail fait avec conscience
      việc làm cẩn thận
  4. thâm tâm
    • Pénétrer dans les consciences
      đi sâu vào thâm tâm
  5. (thông tục) bụng, dạ dày
    • acheter les consciences
      mua lương tâm
    • affaire de conscience
      việc phải làm nhiệm vụ
    • avoir bonne conscience
      không hối hận
    • avoir conscience de quelque chose
      nhận thức được việc
    • avoir quelque chose sur la conscience
      có điều đáng hối hận
    • cas de conscience
      xem cas
    • conscience professionnelle
      lương tâm nghề nghiệp
    • dire tout ce qu'on a sur la conscience
      không giấu giếm
    • en conscience; en bonne conscience
      hết sức thành thực, hết sức trung thực
    • en mon âme et conscience
      theo sự tin chắc của tôi
    • examen de conscience
      sự tự xét, sự tự vấn lương tâm
    • la main sur la conscience
      nói ngọn đèn, với lòng thành thực
    • liberté de conscience
      tự do tín ngưỡng
    • mettre sur la conscience
      đòi phải chịu trách nhiệm
    • objection de conscience
      sự từ chối cầm súng thấy trái lương tâm
    • par acquit de conscience
      xem acquit
    • perdre conscience
      bất tỉnh nhân sự,
    • prendre conscience de
      nhận thức được
    • se faire conscience de; faire conscience de; faire une conscience de
      lấy làm khó nghĩ không muốn làm, ngần ngại không làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "conscience"

conscience
Une femme prend conscience de la beauté d'un coucher de soleil.