conscience

Học thuật
Thân thiện
conscience

A child returns a lost wallet to its owner because of her conscience.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lương tâm: Ý thức nội tâm giúp con người phân biệt đúng sai, phải trái, từ đó hướng dẫn đánh giá hành vi của chính mình. Đây tiếng nói bên trong về đạo đức.
    • Sự day dứt, cắn rứt lương tâm: Cảm giác tội lỗi hoặc băn khoăn khi làm điều đó trái với nguyên tắc đạo đức của bản thân.
dụ sử dụng
  • (Lương tâm ấy không cho phép giữ số tiền nhặt được.)
  • (Anh ta bị ám ảnh bởi lương tâm cắn rứt sau khi nói dối.)
  • (Bạn phải quyết định theo lương tâm của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A matter of conscience": Vấn đề liên quan đến nguyên tắc đạo đức cá nhân, buộc phải hành động theo lương tâm.
    • For him, voting was a matter of conscience. (Với anh ấy, bỏ phiếu một vấn đề của lương tâm.)
  • "In (all) good conscience": Một cách thành thật, không thể làm khác đi lẽ phải.
    • I cannot, in good conscience, support this policy. (Tôi không thể, với lương tâm trong sạch, ủng hộ chính sách này.)
Biến thể từ liên quan
  • Conscientious (tính từ): Tận tâm, cẩn thận, làm việc lương tâm.
    • She is a very conscientious student. ( ấy một học sinh rất tận tâm.)
  • Conscientiously (trạng từ): Một cách tận tâm, chu đáo.
  • Conscientiousness (danh từ): Sự tận tâm, tính cẩn thận.
Từ đồng nghĩa
  • Scruples (danh từ): Sự do dự, ngần ngại lý do đạo đức.
  • Sense of right and wrong (cụm danh từ): Ý thức về đúng sai.
  • Moral sense (cụm danh từ): Ý thức đạo đức.
Cụm từ cố định thành ngữ
  • To have a clear/clean conscience: lương tâm trong sạch, không day dứt.
    • I have a clear conscience about my decision. (Tôi lương tâm trong sạch về quyết định của mình.)
  • To have something on one's conscience: Có điều đó khiến lương tâm day dứt, áy náy.
    • He has that mistake on his conscience. (Anh ta day dứt lương tâm về lỗi lầm đó.)
  • To prick/twinge of conscience: Cảm giác cắn rứt lương tâm thoáng qua.
    • She felt a twinge of conscience for not helping. ( ấy cảm thấy một chút cắn rứt đã không giúp đỡ.)
  • A crisis of conscience: Sự khủng hoảng lương tâm, khi phải đấu tranh nội tâm về một quyết định đạo đức khó khăn.
    • The doctor faced a crisis of conscience. (Vị bác sĩ đối mặt với một cuộc khủng hoảng lương tâm.)
conscience

A child returns a lost wallet to its owner because of her conscience.

danh từ
  1. lương tâm
    • bad (evil, guiltry) conscience
      lương tâm tốt, lương tâm trong sạch

Idioms

  • a clear conscience laught at false accusations; a clear conscience is a sure card
    lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng
  • conscience clause
    điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
  • conscience money
    tiền nộp lương tâm cắn rứt; tiền trả lại lương tâm cắn rứt
  • for consicience' sake
    lương tâm
  • the freedom (liberty) of conscience
    tự do tín ngưỡng
  • to get something off one's conscience
    giũ sạch điều khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều
  • to go against one's conscience
    làm trái với lương tâm
  • a good conscience is a constant feast; a good conscience is a soft pillow
    lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên
  • to have something on one's conscience
    có điều băn khoăn day dứt trong lương tâm
  • to have the conscience to so (say) something
    gan (dám) làm (nói) cái
  • in all conscience
    (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng
  • to make something a matter of conscience
    coi cái bổn phận phải làm
  • the pricks (twinges, qualms, worm) of conscience
    (xem) prick (twinge, qualm, worm)
  • to speak (tell) one's conscience
    nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm cả