considérer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhìn kỹ, quan sát kỹ lưỡng: Hành động nhìn một cách cẩn thận, chú ý để xem xét, nghiên cứu.
    • Cân nhắc, suy xét: Hành động suy nghĩ thận trọng về một vấn đề, một ý kiến trước khi đưa ra quyết định hoặc đánh giá.
    • Coi như, xem như: Hành động đánh giá ai đó hoặc điều đó theo một cách cụ thể, gán cho họ một đặc điểm, phẩm chất hoặc vị trí nhất định.
    • Kính trọng, quý mến: Cảm giác hoặc thái độ tôn trọng, đánh giá cao dành cho một người.
Ví dụ sử dụng
  • Nhìn kỹ, quan sát:
    • Il s'arrêta pour considérer le paysage. (Anh ấy dừng lại để ngắm nhìn kỹ phong cảnh.)
    • L'experte considère la peinture sous toutes ses coutures. (Chuyên gia xem xét kỹ lưỡng bức tranh từ mọi góc độ.)
  • Cân nhắc, suy xét:
    • Avant de choisir, il faut considérer toutes les options. (Trước khi lựa chọn, cần phải cân nhắc tất cả các phương án.)
    • Nous devons considérer les conséquences de nos actes. (Chúng ta phải suy xét đến hậu quả của hành động mình.)
  • Coi như, xem như:
    • Je le considère comme un ami. (Tôi coi anh ấy như một người bạn.)
    • Cette décision est considérée comme injuste. (Quyết định này được xem nhưbất công.)
  • Kính trọng, quý mến:
    • C'est un professeur très considéré par ses élèves. (Đómột giáo viên được học sinh rất kính trọng.)
    • Il est considéré dans son milieu professionnel. (Ông ấy được quý mến trong giới chuyên môn của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tout bien considéré": Sau khi đã cân nhắc mọi điều, nhìn chung.
    • Tout bien considéré, je pense que c'est la meilleure solution. (Sau khi cân nhắc kỹ, tôi nghĩ đógiải pháp tốt nhất.)
  • "Considérer que...": Cho rằng..., quan điểm rằng...
    • Le tribunal considère que l'accusé est innocent. (Tòa án cho rằng bị cáo vô tội.)
  • "Être à considérer": Đáng được xem xét, đáng lưu ý.
    • Sa proposition est sérieuse et est à considérer. (Đề xuất của anh ta nghiêm túc đáng được xem xét.)
Biến thể từ gần giống
  • Considération (danh từ): Sự cân nhắc, sự suy xét; sự kính trọng.
    • Après mûre considération, j'ai refusé. (Sau khi suy xét chín chắn, tôi đã từ chối.)
  • Considérable (tính từ): Đáng kể, to lớn, quan trọng.
    • C'est une somme considérable. (Đómột khoản tiền đáng kể.)
  • Considérant (giới từ): Xét thấy, căn cứ vào.
    • Considérant les circonstances, nous fermons les yeux. (Xét thấy hoàn cảnh, chúng tôi nhắm mắt làm ngơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Examiner: Xem xét, nghiên cứu kỹ lưỡng (nghĩa "nhìn kỹ, cân nhắc").
  • Étudier: Nghiên cứu, xem xét kỹ (nghĩa "cân nhắc").
  • Estimer: Đánh giá, coi là (nghĩa "coi như").
  • Respecter: Tôn trọng (nghĩa "kính trọng").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Considérer quelque chose sous un (nouveau) jour: Xem xét điều dưới một góc độ (mới).
    • Cette information nous fait considérer le problème sous un nouveau jour. (Thông tin này khiến chúng ta xem xét vấn đề dưới một góc độ mới.)
  • Considérer quelqu'un/quelque chose comme acquis: Coi ai/điều như đương nhiên, đã đạt được.
    • Il ne faut pas considérer son soutien comme acquis. (Không nên coi sự ủng hộ của anh ta đương nhiên.)
Thành ngữ liên quan
  • Prendre en considération: Tính đến, xét đến.
    • Votre avis sera pris en considération. (Ý kiến của bạn sẽ được tính đến.)
  • À la considération de (quelqu'un): lòng kính trọng đối với (ai đó) (trong văn bản trang trọng).
    • Je vous prie d'agréer, à la considération de votre directeur, l'expression de mes salutations distinguées. (Tôi kính mong ngài, lòng kính trọng đối với giám đốc của ngài, chấp nhận lời chào trân trọng của tôi.)
ngoại động từ
  1. nhìn kỹ
    • Considérer quelqu'un de la tête aux pieds
      nhìn kỹ ai từ đầu đến chân
  2. cân nhắc
    • Considérer le pour et le contre
      cân nhắc lợi hại
  3. coi như
    • On le considère comme le plus grand peintre de son temps
      người ta coi ông ta như là họa lớn nhất đương thời
  4. kính trọng, quý mến
    • Un homme que l'on considère beaucoup
      một người người ta kính trọng nhiều