consumer

/kən'sju:mə/
ngoại động từ
  1. thiêu hủy
    • Le feu a consumé la maison
      lửa đã thiêu hủy ngôi nhà
  2. (văn học) làm cho suy mòn
    • Les soucis le consument
      âu lo làm cho suy mòn đi
  3. (từ , nghĩa ) vung phí
    • Consumer ses biens
      vung phí của cải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "consumer"