chở

  1. transporter; charger
    • Chở hàng
      transporter des marchadises
    • Tắc-xi chở khách
      taxi qui charge des clients
  2. (vulg.) consommer
    • Ai chở được hết nồi cơm này
      qui pourrait consommer toute cette marmite de riz ?
    • chở củi về rừng
      porter de l'eau à la mer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chở
Một chiếc xe tải lớn chở nhiều thùng hàng màu nâu trên đường cao tốc.