constitué

Học thuật
Thân thiện
constitué

Un enfant bien constitué joue dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được cấu thành, được tạo thành: Chỉ một cái gì đó được hình thành từ các phần, các yếu tố khác nhau.
    • Được thiết lập, được thành lập: Chỉ một tổ chức, cơ quan đã được chính thức tạo lập.
    • thể tạng (tốt, xấu...): Dùng để mô tả tình trạng thể chất, địa của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'équipe est constituée de cinq membres. (Đội được cấu thành từ năm thành viên.)
    • Le comité est maintenant officiellement constitué. (Ủy ban hiện đã được chính thức thành lập.)
    • C'est un homme solidement constitué. (Đómột người đàn ôngthể tạng vạm vỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être constitué de": được cấu tạo bởi, được tạo thành từ.

    • L'eau est constituée d'hydrogène et d'oxygène. (Nước được cấu tạo bởi hydro oxy.)
  • "bien/mal constitué": có thể tạng tốt/xấu.

    • Un animal mal constitué peut avoir des problèmes de santé. (Một con vậtthể tạng xấu có thể gặp vấn đề về sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Constituer (động từ): cấu thành, thiết lập.

    • Ces faits constituent une preuve. (Những sự việc này cấu thành một bằng chứng.)
  • Constitution (danh từ): sự cấu thành, hiến pháp, thể tạng.

    • La constitution de ce groupe est récente. (Việc thành lập nhóm nàygần đây.)
    • Il a une constitution robuste. (Anh ấy có một thể tạng tráng kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Formé: được hình thành.
  • Établi: được thiết lập.
  • Bâti: vóc dáng (về thể chất).
Các cụm từ liên quan
  • Partie constituante: bộ phận cấu thành.
    • Chaque partie constituante est essentielle. (Mỗi bộ phận cấu thành đều thiết yếu.)
Thành ngữ liên quan
  • Être constitué prisonnier: bị bắt giữ như một tù nhân.
    • L'espion a été constitué prisonnier. (Tên gián điệp đã bị bắt giữ.)
constitué

Un enfant bien constitué joue dans le jardin.

tính từ
  1. thể tạng (tốt, xấu...)
    • Un enfant bien constitué
      một em béthể tạng tốt
  2. do hiến pháp quy định; do luật quy định

Từ gần giống

Từ chứa "constitué"

Từ có nhắc đến "constitué"