constituer

ngoại động từ
  1. làm thành, hợp thành
    • Ces projets constituent un système cohérent
      các dự án này hợp thành một hệ thống gắn bó chặt chẽ
  2. tổ chức, lập
    • Constituer un gouvernement
      lập một chính phủ
    • Il l'a constitué son héritier
      ông ta đã lập làm người thừa kế
    • Cette action constitue un délit
      hành động ấymột tội
  3. (từ , nghĩa ) cử (ai, vào một chức vụ), giao cho (ai, một nhiệm vụ)
    • Constituer quelqu'un à la garde des enfants
      giao cho ai giữ trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "constituer"

Từ có nhắc đến "constituer"