constitué

tính từ
  1. thể tạng (tốt, xấu...)
    • Un enfant bien constitué
      một em béthể tạng tốt
  2. do hiến pháp quy định; do luật quy định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "constitué"

Từ có nhắc đến "constitué"

constitué
Un enfant bien constitué joue dans le jardin.