construe

/kən'stru:/
ngoại động từ
  1. phân tích (một câu)
    • to construe a sentence
      phân tích một câu
  2. phối hợp (các từ) về mặt ngữ pháp
    • "to depend" is construed with "upon"
      động từ " depend" phải phối hợp với " upon" đi sau
  3. dịch từng chữ
  4. hiểu, giải thích (lời nói, hành động của ai)
    • his remarks were wrongly construed
      người ta hiểu sai những nhận xét của anh ta
nội động từ
  1. có thể phân tích được (một câu)
    • this sentence does not construe
      câu này không phân tích được
danh từ
  1. đoạn văn để dịch từng chữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "construe"

construe
The lawyer will construe the contract's terms for the client.