consultation

/,kɔnsəl'teiʃn/
danh từ
  1. sự hỏi ý kiến
  2. sự tra cứu, sự tham khảo
  3. sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý
    • to hold a consultation
      bàn bạc, thảo luận, hội đàm, hội ý
  4. (pháp ) sự hội ý giữa các luật sư
  5. (y học) sự hội chẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "consultation"

consultation
The doctor has a consultation with the patient in her office.