reference

/'refrəns/
danh từ
  1. sự chuyển đến (một người, một tổ chức thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề ); thẩm quyền giải quyết
    • outside the reference of the tribunal
      ngoài phạm vi thẩm quyền của toà án
  2. sự hỏi ý kiến
    • he acted without reference to me
      anh ấy làm không hỏi ý kiến tôi
  3. sự xem, sự tham khảo
    • to make reference to a dictionary
      tham khảo từ điển
    • a book of reference
      sách tham khảo
    • reference library
      thư viện tra cứu (không cho mượn)
  4. sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến
    • to make reference to a fact
      nhắc đến một sự việc
  5. sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới
    • in (with) reference to
      về (vấn đề ...); liên quan tới
    • without reference to
      không liên quan đến; không kể
  6. sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...)
    • to take up someone's references
      tìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai
    • to have good references
      giấy giới thiệu tốt, giấy chứng nhận tốt
    • to give someone as a reference
      viện chứng ai; nhờ ai giới thiệu
  7. dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "reference"

reference
The student checks the reference at the back of the textbook.