contemn

/kən'təm/
ngoại động từ
  1. (văn học) khinh rẻ, khinh bỉ, kinh miệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "contemn"

contemn
A proud king contemns the humble farmer.