scorn

/skɔ:n/
danh từ
  1. sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
    • to think scorn of somebody
      khinh bỉ người nào
    • to be laughed to scorn
      bị chế nhạo, bị coi khinh
  2. đối tượng bị khinh bỉ
ngoại động từ
  1. khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm
    • to scorn lying (a lie, to lie)
      không thèm nói dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "scorn"

scorn
She turned away from his offer with a look of pure scorn.