disdain

/dis'dein/
danh từ
  1. sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh
  2. thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì...)
ngoại động từ
  1. khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái )
  2. không thèm, làm cao không thèm (làm gì...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "disdain"

Từ có nhắc đến "disdain"

disdain
She regarded his clumsy attempt at flattery with open disdain.