contemplate

/'kɔntempleit/
Học thuật
Thân thiện
contemplate

She sits by the window to contemplate the quiet garden.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trầm ngâm suy nghĩ, ngẫm nghĩ sâu sắc: Hành động suy nghĩ một cách chăm chú lâu về một chủ đề, ý tưởng hoặc vấn đề.
    • Dự định, cân nhắc (một khả năng): Suy nghĩ về việc thực hiện một hành động nào đó trong tương lai, xem xét như một lựa chọn.
    • Nhìn chăm chú, ngắm nhìn (một cách suy tư): Quan sát một vật đó một cách tập trung đầy suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Trầm ngâm suy nghĩ:

    • She sat quietly to contemplate the meaning of life. ( ấy ngồi yên lặng để trầm ngâm suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.)
    • He contemplated the problem from all angles. (Anh ấy ngẫm nghĩ vấn đề từ mọi góc độ.)
  • Dự định, cân nhắc:

    • I am contemplating a career change. (Tôi đang cân nhắc việc thay đổi nghề nghiệp.)
    • They contemplated moving to a new city. (Họ đã dự định chuyển đến một thành phố mới.)
  • Nhìn chăm chú:

    • He contemplated the painting for a long time, lost in thought. (Anh ấy nhìn chăm chú bức tranh rất lâu, chìm đắm trong suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to contemplate one's navel": Một thành ngữ (đôi khi mang tính châm biếm) chỉ việc suy nghĩ quá mức về bản thân hoặc những vấn đề triết học trừu tượng, thay vì hành động thực tế.
    • He spent the whole weekend contemplating his navel instead of finishing the report. (Anh ta dành cả cuối tuần để suy nghĩ vẩn thay vì hoàn thành báo cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Contemplation (danh từ): Sự trầm , sự suy ngẫm; sự dự định.

    • She was deep in contemplation. ( ấy đang chìm sâu trong suy ngẫm.)
  • Contemplative (tính từ): tính chất trầm , suy ngẫm.

    • She has a calm and contemplative nature. ( ấy bản tính điềm đạm hay suy ngẫm.)
Từ đồng nghĩa
  • Ponder: Suy nghĩ kỹ lưỡng.
  • Meditate: Ngồi thiền, trầm mặc tưởng.
  • Consider: Cân nhắc, xem xét.
  • Mull over: Suy đi tính lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "contemplate" không các cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến. Cách sử dụng chính của với tân ngữ trực tiếp hoặc động từ nguyên mẫu "to".)

Thành ngữ liên quan
  • "To contemplate one's navel": (Như đã giải thíchmục nâng cao) Suy nghĩ vẩn , tự vấn bản thân một cách quá mức.
  • "To be lost in contemplation": Đắm chìm trong suy tư.
    • He was lost in contemplation of the distant mountains. (Anh ấy đắm chìm trong suy tư khi ngắm nhìn những ngọn núi xa xôi.)
contemplate

She sits by the window to contemplate the quiet garden.

ngoại động từ
  1. ngắm, thưởng ngoạn
  2. lặng ngắm
  3. dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc )
    • to contemplate doing something
      dự định làm gì
nội động từ
  1. trầm ngâm

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "contemplate"

Từ có nhắc đến "contemplate"