study

/'stʌdi/
danh từ
  1. sự học tập; sự nghiên cứu
    • to give one's hours to study
      để hết thì giờ vào học tập
    • to make a study of something
      nghiên cứu một vấn đề
  2. đối tượng nghiên cứu
  3. sự chăm chú, sự chú ý
    • it shall be my study to write correctly
      tôi sẽ chú ý để viết cho đúng
  4. sự suy nghĩ lung, sự trầm mặc tưởng ((thường) brown study)
    • to be lost in a brown study
      đang suy nghĩ lung, đang trầm mặc tưởng
  5. phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư)
  6. (nghệ thuật) hình nghiên cứu
  7. (âm nhạc) bài tập
  8. (sân khấu) người học vở
    • a slow study
      người học vở lâu thuộc
ngoại động từ
  1. học; nghiên cứu
    • to study one' spart
      học vai của mình
    • to study books
      nghiên cứu sách vở
  2. chăm lo, chăm chú
    • to study common interests
      chăm lo đến quyền lợi chung
nội động từ
  1. cố gắng, tìm cách (làm cái )
    • to study to avoid disagreeable topics
      cố gắng tìm cách tránh những đề tài không hay
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) suy nghĩ

Idioms

  • to study out
    suy nghĩ tự tìm ra (vấn đề )
  • to study up
    học để đi thi (môn )
  • to study for the bar
    học luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

study
A student sits at a desk in the study, reading a large textbook.