conterminous

/kɔn'tə:minəs/ Cách viết khác : (coterminous) /kɔn'tə:minəs/
tính từ
  1. đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề
  2. gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật)
  3. cùng một bề rộng
  4. cùng một thời gian
  5. cùng một nghĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

conterminous
The 48 conterminous states are shaded in green on the map.