conterminous

/kɔn'tə:minəs/ Cách viết khác : (coterminous) /kɔn'tə:minəs/
Học thuật
Thân thiện
conterminous

The 48 conterminous states are shaded in green on the map.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chung đường ranh giới, tiếp giáp, giáp ranh: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều khu vực địa (như bang, quốc gia, vùng đất) chung một đường biên giới.
    • cùng phạm vi, quy mô hoặc thời gian: Chỉ hai thứ cùng một mức độ, phạm vi không gian hoặc khoảng thời gian.
    • Liền kề, liên tục không ngắt quãng: Mô tả các khu vực kết nối với nhau không bị gián đoạn, tạo thành một khối liền mạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Arizona and Nevada are conterminous states. (Arizona Nevada những bang tiếp giáp nhau.)
    • The study covered a period conterminous with the war. (Nghiên cứu bao trùm một khoảng thời gian trùng với cuộc chiến.)
    • The conterminous 48 states of the USA exclude Alaska and Hawaii. (48 bang liền kề của Hoa Kỳ không bao gồm Alaska Hawaii.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "conterminous with": tiếp giáp với, trùng khớp với.
    • The national park is conterminous with the mountain range. (Vườn quốc gia tiếp giáp với dãy núi.)
    • His tenure as director was conterminous with the company's most profitable years. (Nhiệm kỳ giám đốc của ông trùng khớp với những năm lợi nhuận cao nhất của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Coterminous (adj): (cách viết khác) cùng ý nghĩa với "conterminous".
    • The two districts are coterminous. (Hai quận này chung đường ranh giới.)
  • Contiguous (adj): liền kề, tiếp giáp (thường dùng trong địa ).
    • Canada is contiguous to the United States. (Canada tiếp giáp với Hoa Kỳ.)
  • Adjacent (adj): kế bên, liền kề (có thể không nhất thiết chung đường biên giới dài).
    • Our house is adjacent to a park. (Nhà chúng tôi nằm kế bên một công viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Abutting: giáp ranh, tiếp giáp.
  • Bordering: chung biên giới.
  • Coextensive: cùng phạm vi, trải dài bằng nhau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

conterminous

The 48 conterminous states are shaded in green on the map.

tính từ
  1. đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề
  2. gặp nhau, chụm đầu vào nhau (hai vật)
  3. cùng một bề rộng
  4. cùng một thời gian
  5. cùng một nghĩa