connected

/kə'nektid/
tính từ
  1. mạch lạc (bài nói, lý luận...)
  2. quan hệ vơi, họ hàng với
    • well connected
      họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
  3. (toán học) liên thông
    • connected space
      không gian liên thông với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "connected"

connected
The printer is connected to the computer with a blue cable.