contestant

/kən'testənt/
danh từ
  1. đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi
  2. người tranh luận, người tranh cãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

contestant
A contestant raises their hand to answer a question on a game show.