dissenter

/di'sentə/
danh từ ((cũng) dissident)
  1. (tôn giáo) người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ chính thống
  2. người biệt giáo (theo giáo phái tách khỏi nhà thờ Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dissenter
A dissenter raises their hand during a town hall meeting.