contigu

tính từ
  1. giáp, kề, gần, tiếp cận
    • Une maison contiguë à la route
      nhà giáp đường đi
    • Idées contiguës
      ý gần nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "contigu"

Từ có nhắc đến "contigu"

contigu
La bibliothèque est contiguë à la salle de classe.