contracte

Học thuật
Thân thiện
contracte

Il contracte les syllabes en parlant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Ngôn ngữ học) Chập lại: Dùng để mô tả một nguyên âm được phát âm với miệng căng hơn thường ngắn hơn so với nguyên âm thường (lỏng) tương ứng trong cùng một ngôn ngữ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La voyelle 'i' est souvent contracte en français par rapport à 'e'. (Nguyên âm 'i' trong tiếng Pháp thường chập lại so với nguyên âm 'e'.)
    • En phonétique, on étudie les sons contractes et les sons relâchés. (Trong ngữ âm học, người ta nghiên cứu các âm chập lại các âm lỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "voyelle contracte": nguyên âm chập.
    • La distinction entre voyelle contracte et voyelle relâchée est importante dans certaines langues. (Sự phân biệt giữa nguyên âm chập nguyên âm lỏng rất quan trọng trong một số ngôn ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Contracter (động từ): Làm co lại, thắt lại, ký hợp đồng.

    • Le froid contracte les muscles. (Cái lạnh làm co bắp lại.)
    • Les deux parties vont contracter une alliance. (Hai bên sẽkết một liên minh.)
  • Contraction (danh từ): Sự co lại, sự rút gọn.

    • La contraction musculaire est un phénomène physiologique. (Sự co một hiện tượng sinh lý.)
    • "C'est" est une contraction de "cela est". ("C'est" là dạng rút gọn của "cela est".)
Từ đồng nghĩa
  • Tendu (tính từ): Căng (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự về âm thanh hoặc trạng thái).
  • Brève (tính từ): Ngắn (nhấn mạnh đặc tính thời lượng ngắn của âm).
Từ trái nghĩa
  • Relâché (tính từ): Lỏng (dùng để chỉ nguyên âm được phát âm với miệng thả lỏng hơn).
    • Le 'a' dans 'papa' est souvent une voyelle relâchée. (Nguyên âm 'a' trong từ 'papa' thườngmột nguyên âm lỏng.)
contracte

Il contracte les syllabes en parlant.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) chập lại

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contracte"