permettre

ngoại động từ
  1. cho phép
    • Si les circonstances le permettent
      nếu hoàn cảnh cho phép
    • Permettre le café à un malade
      cho bệnh nhân được phép dùng phê
    • il n'est pas permis à tout le monde de
      không phải ai cũng có thể
    • se croire tout permis
      tưởng rằng tha hồ làm gì thì làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "permettre"