contraption

/kən'træpʃn/
danh từ (từ lóng)
  1. máy kỳ cục
  2. dụng cụ thay thế tạm thời; mẹo để thay thế tạm thời (cái hỏng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

contraption
He built a clever contraption to water his plants while he was away.