appliance

/ə'plaiəns/
danh từ
  1. sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application)
  2. đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ
    • appliances of war
      dụng cụ chiến tranh
    • domestic electric appliances
      dụng cụ điện dùng trong nhà
  3. (số nhiều) đồ phụ tùng (của một cái máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "appliance"

Từ có nhắc đến "appliance"

appliance
The new kitchen appliance sits on the counter, ready to use.