contrivance

/kən'traivəns/
danh từ
  1. sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra
    • a new contrivance for motor-cars
      một bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô
  2. sự khéo léo kỹ xảo
  3. sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...)
  4. mưu mẹo, thủ đoạn
  5. cách, phương pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

contrivance
A clever contrivance of ropes and pulleys lifts the heavy crate.