contrarié

tính từ
  1. bị ngăn trở
    • Un amour contrarié
      mối tình bị ngăn trở
  2. phật ý
    • Avoir l'air contrarié
      có vẻ phật ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "contrarié"

contrarié
Il a l'air contrarié parce qu'il a perdu son jeu.