contrer

ngoại động từ
  1. (thân mật) chống lại được
    • Contrer un rival
      chống lại được đối thủ
    • Contrée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

contrer
Il a réussi à contrer l'attaque de son adversaire.