rencontrer

ngoại động từ
  1. gặp
    • C'est à Capri que je l'ai rencontrée...
      Chính ở Capri ta đã gặp nàng....
    • Rencontrer une occasion
      gặp dịp
  2. gặp phải
    • Rencontrer une opposition
      gặp phải một sự chống đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rencontrer"