conversant

/kən'və:sənt/
tính từ
  1. thân mật, thân thiết
    • conversant with someone
      thân mật với ai, thân thiết với ai
  2. biết, quen, giỏi, thạo (việc )
    • not yet conversant with the new rules
      chưa biết những điều lệ mới
    • conversant with something
      thạo việc
  3. (+ about, in, with) liên quan tơi, dính dáng tới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "conversant"

Từ có nhắc đến "conversant"

conversant
She is conversant with the latest software for graphic design.