convincing

/kən,vinsiɳ/
tính từ
  1. làm cho người ta tin, sức thuyết phục
    • a convincing speak
      người nói (chuyện) sức thuyết phục
    • a convincing argument
      lẽ sức thuyết phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "convincing"

convincing
He gave a convincing presentation to the board.