cookie

/'kuki/
Học thuật
Thân thiện
cookie

A child carefully decorates a sugar cookie with colorful icing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh quy: Một loại bánh ngọt nhỏ, dẹt, thường được nướng giòn, làm từ bột , đường, trứng .
    • Cookie (máy tính): Một tệp dữ liệu nhỏ được một trang web lưu trên máy tính của người dùng để ghi nhớ thông tin về người đó hoặc hoạt động duyệt web của họ.
    • (Tiếng lóng, Mỹ) Người đàn ông hấp dẫn, thú vị: Một cách gọi thân mật, không chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bánh quy):

    • She baked chocolate chip cookies for the party. ( ấy đã nướng bánh quy sô cô la chip cho bữa tiệc.)
    • Would you like a cookie with your tea? (Bạn muốn một cái bánh quy với trà không?)
  • Danh từ (cookie máy tính):

    • The website uses cookies to remember your login information. (Trang web sử dụng cookie để ghi nhớ thông tin đăng nhập của bạn.)
    • You can clear your browser's cookies in the settings. (Bạn có thể xóa cookie của trình duyệt trong phần cài đặt.)
  • Danh từ (tiếng lóng):

    • He's a tough cookie, he never gives up. (Anh ta một người cứng cỏi, anh ta không bao giờ bỏ cuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "That's the way the cookie crumbles": Đó chuyện thường tình/Đành chịu vậy (thành ngữ diễn tả sự chấp nhận một tình huống không mong muốn nhưng không thể thay đổi).

    • We didn't get the contract, but that's the way the cookie crumbles. (Chúng ta không nhận được hợp đồng, nhưng đành chịu vậy thôi.)
  • "To be a smart cookie": một người thông minh, nhanh trí.

    • She figured out the solution quickly; she's a real smart cookie. ( ấy tìm ra giải pháp nhanh chóng; ấy đúng một người rất thông minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cookies (n, số nhiều): Nhiều cái bánh quy hoặc nhiều tệp cookie.
  • Cookie jar (n): Hộp đựng bánh quy.
    • The cookies are in the cookie jar. (Những chiếc bánh quytrong hộp đựng bánh quy.)
Từ đồng nghĩa
  • Biscuit (n, Anh): Bánh quy (từ dùng phổ biếnAnh thay cho 'cookie').
  • Web cookie / browser cookie (n): Cookie máy tính.
  • Sweet cake (n): Bánh ngọt (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ 'cookie')

Thành ngữ liên quan
  • Tough cookie: Một người cứng cỏi, kiên cường, khó bị đánh bại hoặc làm tổn thương.

    • After all she's been through, she's a real tough cookie. (Sau tất cả những đã trải qua, ấy thực sự một người rất cứng cỏi.)
  • Cookie-cutter (tính từ): Giống hệt nhau, theo khuôn mẫu, thiếu tính độc đáo (nghĩa bóng, so sánh với khuôn cắt bánh quy).

    • The new housing development is full of cookie-cutter houses. (Khu phát triển nhà ở mới đầy những ngôi nhà giống hệt nhau như khuôn đúc.)
cookie

A child carefully decorates a sugar cookie with colorful icing.

danh từ
  1. (Ê-cốt) bánh bao
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh dẹt nhỏ, bánh quy