biscuit

/'biskit/
danh từ
  1. bánh quy
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy mặn (thường ăn nóng với ); bánh tròn
  3. đồ sứ mới nung lần thứ nhất (chưa tráng men)
  4. màu bánh quy, màu nâu nhạt
tính từ
  1. màu bánh quy, nâu nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "biscuit"

biscuit
A child enjoys a biscuit with a glass of milk.