copepod

Học thuật
Thân thiện
copepod

A single copepod swims among green plankton in a drop of seawater.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật giáp xác chân kiếm: Một loài giáp xác nhỏ, thường sống trong môi trường nước biển hoặc nước ngọt, cơ thể phân đốt sở hữu một đôi chân ngực dài đặc trưng giúp chúng bơi lội.
    • Sinh vật phù du hoặc ký sinh: Nhiều loài trong số này thành phần quan trọng của sinh vật phù du (plankton), trong khi một số loài khác sống ký sinh trên da hoặc mang .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Copepods are a crucial food source for many small fish and whale sharks. (Copepod nguồn thức ăn quan trọng cho nhiều loài nhỏ cá mập voi.)
    • The scientist studied a parasitic copepod under the microscope. (Nhà khoa học nghiên cứu một con copepod ký sinh dưới kính hiển vi.)
    • The density of copepods in the water sample indicates the health of the ecosystem. (Mật độ copepod trong mẫu nước cho thấy sức khỏe của hệ sinh thái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calanoid copepod": Một bộ copepod phổ biến, quan trọng trong chuỗi thức ăn đại dương.
    • Calanoid copepods are dominant in the zooplankton community. (Copepod thuộc bộ Calanoid chiếm ưu thế trong quần thể động vật phù du.)
  • "Cyclopoid copepod": Một bộ copepod khác, bao gồm cả các loài sống tự do ký sinh.
    • Some cyclopoid copepods are known to be parasites of freshwater fish. (Một số copepod thuộc bộ Cyclopoid được biết đến vật ký sinh trên cá nước ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Copepodite (n): Giai đoạn ấu trùng của copepod.
    • The copepodite undergoes several molts before becoming an adult. (Ấu trùng copepodite trải qua nhiều lần lột xác trước khi trưởng thành.)
  • Copepoda (n): Tên của lớp hoặc phân lớp trong phân loại khoa học chứa tất cả các loài copepod.
    • Copepoda is a large group within the crustaceans. (Copepoda một nhóm lớn trong ngành Giáp xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Crustacean plankton: Động vật phù du thuộc ngành Giáp xác. (Từ này mô tả chức năng/ vai trò hơn tên gọi khoa học cụ thể).
  • Zooplankton: Động vật phù du. (Copepod một thành phần chính của nhóm này, nhưng không phải từ đồng nghĩa chính xác zooplankton bao gồm nhiều sinh vật khác).
Thông tin bổ sung
  • Vai trò sinh thái: Copepod đóng vai trò then chốt trong lưới thức ăn thủy sinh, mắt xích kết nối thực vật phù du (tảo) với các động vật ăn thịt lớn hơn như cá voi.
  • Đặc điểm nhận dạng: Chúng thường kích thước rất nhỏ (từ dưới 1 mm đến vài mm), một đôi râu dài cơ thể trong suốt hoặc nửa trong suốt.
copepod

A single copepod swims among green plankton in a drop of seawater.

Noun
  1. loài giáp xác nhỏ chân kiếm 6 chânngực, cón hiều trong các sinh vật trôi nổi hoặc ký sinh trên loài .

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "copepod"