coppice

/'kɔpis/ Cách viết khác : (copse) /kɔps/
danh từ
  1. bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "coppice"

coppice
A forester manages a healthy coppice of young trees.