corder

ngoại động từ
  1. xe, bện
  2. buộc
  3. đo (gỗ) bằng dây
  4. đan (vợt đánh quần vợt)
  5. làm nổi lên những hằn dây
    • Des veines lui cordent le cou
      tĩnh mạch nổi lên thành hằn dâycổ anh ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "corder"