courtier

/'kɔ:tjə/
Học thuật
Thân thiện
courtier

Le courtier présente une maison à un jeune couple.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hầu cận trong triều đình: Một người (thườngquý tộc) thường xuyên có mặt tại triều đình của một quốc vương hoặc nữ hoàng để phục vụ, tư vấn hoặc tìm kiếm ân huệ.
    • Kẻ xu nịnh, kẻ a dua: (Nghĩa ẩn dụ, thường mang tính tiêu cực) Chỉ một người luôn tìm cách lấy lòng, tâng bốc người quyền lực để đạt được lợi ích cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les courtiers du roi Louis XIV vivaient à Versailles. (Những người hầu cận của vua Louis XIV sống ở Versailles.)
    • Il ne dit jamais la vérité, c'est un vrai courtier. (Hắn ta không bao giờ nói sự thật, đúngmột kẻ xu nịnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jouer les courtiers": Giả vờ hoặc cư xử như một kẻ xu nịnh, tâng bốc.

    • Pour obtenir une promotion, il n'hésite pas à jouer les courtiers. (Để được thăng chức, hắn ta không ngần ngại giả vờ xu nịnh.)
  • "La langue des courtiers": Cách nói năng tâng bốc, nịnh hót đặc trưng của những kẻ a dua.

    • Méfie-toi de sa langue des courtiers. (Hãy cảnh giác với lời nịnh hót của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cour (n): Triều đình, sân trong.
  • Courtisan (n): (Từ , đồng nghĩa) Người hầu cận trong triều; cũng có thể chỉ gái làng chơi hạng sang.
  • Courtisanesque (adj): Thuộc về hoặc tính cách của một .
Từ đồng nghĩa
  • Flatteur (n): Kẻ nịnh hót.
  • Sycophante (n): Kẻ xu nịnh, bợ đỡ.
  • Favori (n): Người được sủng ái (trong triều).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Être un fin courtier: Là một kẻ xu nịnh khéo léo, tinh vi.
    • Pour arriver à ses fins, il se montre un fin courtier. (Để đạt được mục đích, hắn tỏ ramột kẻ xu nịnh rất khéo léo.)
courtier

Le courtier présente une maison à un jeune couple.

danh từ
  1. người môi giới