correction

/kə'rekʃn/
danh từ giống cái
  1. sự sửa, sự chữa, sự sửa chữa, sự chữa lại
    • Correction d'une date erronée
      sự chữa lại ngày tháng ghi sai
    • Correction des épreuves d'imprimerie
      sự sửa bản in thử
  2. sự chấm bài
  3. (kỹ thuật) sự hiệu chỉnh
  4. lời nói nhẹ đi
  5. hình phạt; trận đòn
  6. sự đúng, sự đúng đắn
  7. sự đứng đắn
  8. maison de correction+ nhà trừng giới
    • sauf correction
      trừ phi lầm
    • il me semble, sauf correction, que cela ne vous regarde pas
      hình như, trừ phi tôi lầm, việc ấy không can hệ đến anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "correction"

correction
L'enseignant fait la correction des exercices au tableau.