correspondance

danh từ giống cái
  1. sự tương ứng
    • Correspondance de temps
      (ngôn ngữ học) sự tương ứng về thời
  2. sự trao đổi thư từ; thư từ; mục thư từ; mục lai cảo (trong tờ báo)
    • Entretenir une correspondance avec quelqu'un
      trao đổi thư từ với ai
  3. sự liên vận; sự đổi xe (tàu); xe liên vận
    • Attendre la correspondance
      chờ xe liên vận
    • carnet de correspondance
      sổ liên lạc (giữa nhà trường gia đình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "correspondance"

correspondance
La famille attend la correspondance à la gare.