corsage

/kɔ:'sɑ:ʤ/
Học thuật
Thân thiện
corsage

A young woman pins a corsage to her dress before the dance.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đoá hoa gàingực: Một hoa nhỏ, thường được gắn vào áo hoặc đeocổ tay, dùng làm đồ trang trí trong các dịp đặc biệt như dạ hội, đám cưới hoặc sự kiện trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She wore a beautiful orchid corsage to the prom. ( ấy đeo một đoá hoa lan xinh đẹpngực trong buổi dạ hội.)
    • The mother of the bride had a small rose corsage pinned to her dress. (Mẹ của cô dâu một hoa hồng nhỏ gài trên váy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wrist corsage": Một loại corsage được thiết kế đặc biệt để đeo quanh cổ tay thay vì gài lên áo.
    • Her date gave her a delicate wrist corsage. (Bạn trai ấy tặng một hoa đeo tay tinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Boutonniere (danh từ): Đoá hoa nhỏ gàive áo, thường dành cho nam giới trong các dịp trang trọng.
    • The groom wore a white rose boutonniere. (Chú rể đeo một bông hồng trắngve áo.)
Từ đồng nghĩa
  • Nosegay: hoa nhỏ (có thể cầm tay hoặc gài lên áo).
  • Posy: hoa nhỏ, thường hình tròn.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ corsage.
corsage

A young woman pins a corsage to her dress before the dance.

danh từ
  1. vạt thân trên (từ cổ đến lưng của áo đàn bà)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoá hoa gàingực

Từ đồng nghĩa