carafe

/kə'rɑ:f/
danh từ giống cái
  1. bình, lọ
    • Carafe de cristal
      bình pha lê
    • une carafe d'eau
      một bình nước
  2. cái nơm
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) đầu; mặt
    • rester en carafe
      bị lãng quên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "carafe"

carafe
Une carafe d'eau fraîche est posée sur la table.